Đại học Thủy Lợi công bố phương án tuyển sinh năm 2018

309
5 (100%) 1 vote

Trường Đại học Thủy Lợi tuyển sinh năm 2018 với tổng 3700 chỉ tiêu, trong đó 3120 chỉ tiêu tại cơ sở Hà Nội và 580 chỉ tiêu tại TPHCM.

 Đại học Thủy Lợi công bố phương án tuyển sinh năm 2018

Đại học Thủy Lợi công bố phương án tuyển sinh năm 2018

Thông tin tuyển sinh Đại học Thủy lợi năm 2018

Năm 2018, Đại học Thủy lợi tiếp tục tuyển sinh trong phạm vi cả nước với 3700 chỉ tiêu.

Phương thức xét tuyển: Xét tuyển thẳng dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia cho các đối tượng: Học sinh đạt giải nhất, nhì cấp Tỉnh/Thành phố, học sinh học các trường chuyên và học sinh có học lực loại giỏi 3 năm THPT tốt nghiệp năm 2018.

Đối tượng xét tuyển:

  • Học sinh đạt giải nhất, nhì cấp Tỉnh/Thành phố một trong các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của Nhà trường và tốt nghiệp THPT năm 2018.
  • Học sinh học các trường chuyên và tốt nghiệp THPT năm 2018.
  • Học sinh có học lực loại giỏi 3 năm lớp 10, 11, 12 và tốt nghiệp THPT năm 2018.

Nguyên tắc xét tuyển

Tuyển thẳng vào tất cả các ngành theo thứ tự ưu tiên từ 1 đến 4 dưới đây, điểm xét tuyển lấy từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu cho xét tuyển thẳng. Điểm xét tuyển được xác định theo công thức sau:

ĐXT = (ĐTB lớp 10 + ĐTB lớp 11 + ĐTB lớp 12 + ĐƯT)

(Trong đó, ĐXT: Điểm xét tuyển; ĐTB: Điểm trung bình; ĐƯT: Điểm ưu tiên).

Ưu tiên 1: Thí sinh đạt giải nhất, nhì cấp Tỉnh/Thành phố một trong các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của Nhà trường.

Ưu tiên 2: Thí sinh học và tốt nghiệp năm 2018 ở các trường THPT chuyên thuộc một trong các lớp chuyên: Toán, Tin học, Vật lý, Hóa học, Tiếng Anh, riêng ngành Kỹ thuật hóa học và Kỹ thuật môi trường ưu tiên các lớp chuyên Toán, Tin học, Vật lý, Hóa học, Tiếng Anh, Sinh học.

Ưu tiên 3: Thí sinh học và tốt nghiệp năm 2018 ở các trường THPT chuyên.

Ưu tiên 4: Thí sinh là học sinh có học lực loại giỏi 3 năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 và tốt nghiệp năm 2018.

Thời gian thông báo kết quả xét tuyển thẳng:

Nhà trường công bố kết quả trúng tuyển xét tuyển thẳng trước 17h ngày 15/7/2018. Thí sinh nộp 1 bộ hồ sơ có thể đăng ký xét tuyển thẳng nhiều ngành của Trường Đại học Thủy lợi. Nếu thí sinh đã trúng tuyển theo nguyện vọng xếp trên thì sẽ không được xét các nguyện vọng tiếp theo.

Xác nhận nhập học đối với thí sinh trúng tuyển theo diện xét tuyển thẳng 18/7/2018 đến ngày 20/7/2018.

Xem thêm: ĐH Quốc gia TPHCM thông báo tuyển sinh đánh giá năng lực năm 2018

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Thủy lợi năm 2018

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Thủy lợi năm 2018

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Thủy lợi năm 2018

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Thủy lợi năm 2018 từng ngày cụ thể như sau:

  • Đào tạo tại cơ sở chính Hà Nội (Học toàn thời gian tại Hà Nội).
TT

ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

Tổ hợp xét tuyển (dự kiến)

Ghi chú

1

TLA201

Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng (Hợp tác với Đại học Arkansas, Hoa Kỳ, học bằng Tiếng Anh)

30

A00, A01, D07, D00

–  Xét tuyển thăng dựa vào kết quả học tập THPT cho các đối tượng:

Học sinh đạt giải nhất, nhì cấp Tỉnh/Thành phố, học sinh học các trường chuyên và học sinh có học lực loại giỏi 3 năm THPT tốt nghiệp năm 2018

–  Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2018

2

TLA202

Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước (Hợp tác với Đại học bang Colorado, Hoa Kỳ, học bằng Tiếng Anh)

30

A00, A01, D07, D00

3

TLA101

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

150

A00, A01, D07, D00

4

TLA104

Kỹ thuật xây dựng

210

A00, A01, D07, D00

5

TLA113

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

100

A00, A01, D07, D00

6

TLA111

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

100

A00, A01, D07, D00

7

TLA114

Quản lý xây dựng

100

A00, A01, D07, D00

8

TLA108

Kỹ thuật xây dựng công trình biển

40

A00, A01, D07, D00

9

TLA103

Thuỷ văn học

40

A00, A01, D07, D00

10

TLA102

Kỹ thuật tài nguyên nước

100

A00, A01, D07, D00

11

TLA110

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

70

A00, A01, D07, D00

12

TLA107

Kỹ thuật cấp thoát nước

70

A00, A01, D07, D00

13

TLA109

Công nghệ sinh học

70

A00, A02, B00, D07, D08
14

TLA115

Kỹ thuật trắc địa – bản đồ

40

A00, A01, D07, D00

15

TLA105

Kỹ thuật cơ khí

140

A00, A01, D07, D00

16

TLA122

Công nghệ chế tạo máy

70

A00, A01, D07, D00

17

TLA120

Kỹ thuật cơ điện tử

70

A00, A01, D07, D00

18

TLA106

Công nghệ thông tin

340

A00, A01, D07, D00

19

TLA116

Hệ thống thông tin

70

A00, A01, D07, D00

20

TLA117

Kỹ thuật phần mềm

70

A00, A01, D07, D00

21

TLA112

Kỹ thuật điện

140

A00, A01, D07, D00

 

TT

ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu (dự kiên)

Tổ hợp xét tuyển (dự kiên)

Ghi chú

22

TLA121

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

70

A00, A01, D07, D00

 
23

TLA109

Kỹ thuật môi trường

100

A00, A01, D07, B00, D00 
24

TLA118

Kỹ thuật hóa học

70

A00, B00, D07

 
25

TLA401

Kinh tế

120

A00, A01, D07, D00

 
26

TLA402

Quản trị kinh doanh

140

A00, A01, D07, D00

 
27

TLA403

Kế toán

210

A00, A01, D07, D00

 
28

TLA121

Kỹ thuật ô tô (Dự kiến)

60

A00, A01, D07, D00

 
  Tổng

2820

  

 

  • Đào tạo tại cơ sở mở rộng Phô hiên, Hưng Yên (Học năm thứ nhât và năm thư 2 tại Hưng Yên, các năm còn lại học tại Hà Nội).
TT

ngành

Tên ngànhChỉ tiêu (dự kiên)Tổ hợp xét tuyểnGhi chú
1

PHA106

Công nghệ thông tin

100

A00, A01, D07, D00–  Xét tuyên thăng dựa vào kết quả học tập THPT cho các đối tương: Học sinh đạt giải nhât, nhì câp Tỉnh/Thành phố, học sinh học các trường chuyên và học sinh có học lực loại giỏi 3 năm THPT tốt nghiệp năm 2018.

–  Xét tuyên theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2018.

– Xét tuyên dựa trên học bạ.

2

PHA403

Kế toán

100

A00, A01, D07, D00
3

PHA402

Quản trị kinh doanh

100

A00, A01, D07, D00

Tổng

300

 
 
  • Đào tạo tại Thành phô Hồ Chí Minh (Mã trường: TLS)

Tổng chỉ tiêu: 580

TT

ngành

Tên ngànhChỉ tiêu (dự kiên)Tổ hợp xét tuyểnGhi chú
1

TLS101

Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ70A00, A01, D07, D00–  Xét tuyên thăng dựa vào kết quả học tập THPT cho các đối tương: Học sinh đạt giải nhât, nhì câp Tỉnh/Thành phố, học sinh học các trường chuyên và học sinh có học lực loại giỏi 3 năm THPT tốt nghiệp năm 2018. , ,

–  Xét tuyên theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2018.

–  Xét tuyên dựa trên học bạ.

2

TLS104

Kỹ thuật xây dựng70A00, A01, D07, D00
3

TLS113

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông60A00, A01, D07, D00
4

TLS111

Công nghệ kỹ thuật xây dựng60A00, A01, D07, D00
5

TLS102

Kỹ thuật tài nguyên nước50A00, A01, D07, D00
6

TLS107

Kỹ thuật câp thoát nước60A00, A01, D07, D00
7

TLS106

Công nghệ thông tin70A00, A01, D07, D00
8

TLS403

Kế toán70A00, A01, D07, D00
9

TLS402

Quản trị kinh doanh70A00, A01, D07, D00

Tổng

580 
 
  • Ghi chú mã tổ hợp xét tuyển.
Mã tổ hợpDanh sách môn
A00:Toán, Vật lý, Hóa học
A01:Toán, Vật lý, Tiêng Anh
A02:Toán, Vật lý, Sinh học
D07:Toán, Hóa học, Tiêng Anh
D08:Toán, Sinh học, Tiêng Anh
B00:Toán, Hóa học, Sinh học.
D00:Toán, Ngữ văn, Tiêng Anh

Nguồn: Caodangyduochcm.com

Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur TP Hồ Chí Minh

Cơ sở Quận 2: 232 Nguyễn Văn Hưởng, phường Thảo Điền, Quận 2, TPHCM. Tư vấn: 0869.156.156 - 0996.156.156

Cơ sở Bình Thạnh: 37/3 Ngô Tất Tố, phường 21, quận Bình Thạnh, TPHCM. Tư vấn: 028.6295.6295 - 09.6295.6295

Cơ sở Tân Phú: 73 Văn Cao, phường Phú Thọ Hoà, quận Tân Phú, TPHCM. Tư vấn: 0996.303.303 - 0886.303.303

Cơ sở Quận 9: 288 Đỗ Xuân Hợp, Phước Long A, Quận 9, TPHCM. Tư vấn: 0996.355.355 - 0886.355.355

Cơ sở Quận 6: 189 Kinh Dương Vương, phường 12, quận 6, TPHCM. Tư vấn: 0869 189 199 - 0996 189 199